Nghĩa của từ "central office" trong tiếng Việt

"central office" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

central office

US /ˈsen.trəl ˈɑː.fɪs/
UK /ˈsen.trəl ˈɒf.ɪs/
"central office" picture

Danh từ

1.

văn phòng trung tâm, trụ sở chính

the main administrative center of an organization; headquarters

Ví dụ:
All major decisions are made at the central office.
Tất cả các quyết định quan trọng đều được đưa ra tại văn phòng trung tâm.
The central office coordinates the activities of all regional branches.
Văn phòng trung tâm điều phối hoạt động của tất cả các chi nhánh khu vực.
2.

tổng đài điện thoại, trạm viễn thông

a building where telephone lines are connected to each other to allow phone calls to be made

Ví dụ:
The technician is working at the telephone central office.
Kỹ thuật viên đang làm việc tại tổng đài điện thoại.
Fiber optic cables connect the neighborhood to the central office.
Cáp quang kết nối khu dân cư với tổng đài trung tâm.